Công ty Cổ phần sản xuất và kinh doanh kim khí

 

Mẫu số B 01a - DN

Số 6 Nguyễn Trãi, Ngô Quyền, HP

 

 

 

 

 

 

 

Bảng cân đối kế toán giữa Niên độ

Quý III năm 2009

Tại ngày 30 tháng 9 năm 2009

 

 

 

 

Đơn vị tính: đồng

Chỉ tiêu

Mã số

Thuyết
minh

Số duư đầu kỳ

Số duư cuối kỳ

 

 

 

 

 

A. Tài sản ngắn hạn (100=110+120+130+140+150)

100

 

293 232 702 022

216 672 611 786

I. Tiền và các khoản tưuơng đưuơng tiền

110

 

6 528 147 896

3 222 691 120

1. Tiền

111

V.01

6 528 147 896

3 222 691 120

2. Các khoản tưuơng đuương tiền

112

 

 

 

II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

120

V.02

1 400 000 000

42 400 000 000

1. Đầu tuư ngắn hạn

121

 

1 400 000 000

42 400 000 000

2. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tuư ngắn hạn

129

 

 

 

III. Các khoản phải thu ngắn hạn

130

 

86 188 723 492

15 716 443 016

1. Phải thu của khách hàng

131

 

85 074 558 361

10 209 763 893

2. Trả trưuớc cho ngưuời bán

132

 

1 410 400 000

5 802 913 992

3. Phải thu nội bộ ngắn hạn

133

 

 

 

4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng

134

 

 

 

5. Các khoản phải thu khác

135

V.03

 

 

6. Dự phòng các khoản phải thu khó đòi

139

 

- 296 234 869

- 296 234 869

IV. Hàng tồn kho

140

 

189 878 390 016

150 026 455 891

1. Hàng tồn kho

141

V.04

202 556 703 978

162 704 769 853

2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

149

 

-12 678 313 962

-12 678 313 962

V. Tài sản ngắn hạn khác

150

 

9 237 440 618

5 307 021 759

1. Chi phi trả trưuớc ngắn hạn

151

 

 

 

2. Thuế giá trị gia tăng đưuợc khấu trừ

152

 

2 440 985 821

546 977 524

3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nuước

154

V.05

10 635 051

11 100 000

5. Tài sản ngắn hạn khác

158

 

6 785 819 746

4 748 944 235

B. Tài sản dài hạn (200 = 210 + 220 + 240 + 250 + 260)

200

 

31 113 502 306

12 702 517 097

I. Các khoản phải thu dài hạn

210

     

1. Phải thu dài hạn của khách hàng

211

 

 

 

2. Vốn kinh doanh ở đơn vị phụ thuộc

212

 

 

 

3. Phải thu nội bộ dài hạn

213

V.06

 

 

4. Phải thu dài hạn khác

218

V.07

 

 

5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi

219

 

 

 

II. Tài sản cố định

220

V.08

9 690 941 783

10 797 022 828

1. TSCĐ hữu hình

221

 

7 688 824 271

7 181 927 159

- Nguyên giá

222

 

18 821 899 314

18 800 858 202

- Giá trị hao mòn lũy kế

223

 

-11 133 075 043

-11 618 931 043

2. TSCĐ thuê tài chính

224

V.09

 

 

- Nguyên giá

225

 

529 200 000

529 200 000

- Giá trị hao mòn lũy kế

226

 

- 529 200 000

- 529 200 000

3. TSCĐ vô hình

227

V.10

304 297 104

285 354 669

- Nguyên giá

228

 

701 697 312

701 697 312

- Giá trị hao mòn lũy kế

229

 

- 397 400 208

- 416 342 643

4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

230

V.11

1 697 820 408

3 329 741 000

III. Bất động sản đầu tưu

240

V.12

 

 

- Nguyên giá

241

 

 

 

- Giá trị hao mòn lũy kế

242

 

 

 

IV. Các khoản đầu tuư tài chính dài hạn

250

 

19 607 879 205

600 000 000

1. Đầu tưu vào công ty con

251

 

 

 

2. Đầu tuư vào công ty liên kết, liên doanh

252

 

19 607 879 205

600 000 000

3. Đầu tưu dài hạn khác

258

V.13

 

 

4. Dự phòng giảm giá đầu tưu dài hạn

259

 

 

 

V. Tài sản dài hạn khác

260

 

1 814 681 318

1 305 494 269

1. Chi phí trả trưuớc dài hạn

261

V.14

1 814 681 318

1 305 494 269

2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

262

V.21

 

 

3. Tài sản dài hạn khác

268

 

 

 

Tổng cộng tài sản (270 = 100 + 200)

270

 

324 346 204 328

229 375 128 883

Nguồn vốn

       

A. Nợ phải trả (300 = 310 + 330)

300

 

245 435 248 737

149 918 702 470

I. Nợ ngắn hạn

310

 

244 078 998 371

148 562 452 104

1. Vay và nợ ngắn hạn

311

V.15

176 176 613 982

126 047 214 493

2. Phải trả cho ngưuời bán

312

 

54 889 790 548

12 957 550 812

3. Ngưuời mua trả tiền truước

313

 

7 831 782 756

3 021 411 654

4. Thuế và các khoản phải nộp nhà nuước

314

V.16

3 007 272 914

4 651 860 120

5. Phải trả ngưuời lao động

315

 

274 711 511

 

6. Chi phí phải trả

316

V.17

1 783 646 600

1 783 646 600

7. Phải trả nội bộ

317

 

 

 

8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng

318

 

 

 

9. Các khoản phải trả, phải nộp khác

319

V.18

115 180 060

100 768 425

10. Dự phòng phải trả ngắn hạn

320

 

 

 

II. Nợ dài hạn

330

 

1 356 250 366

1 356 250 366

1. Phải trả dài hạn ngưuời bán

331

 

 

 

2. Phải trả dài hạn nội bộ

332

V.19

 

 

3. Phải trả dài hạn khác

333

 

 

 

4. Vay và nợ dài hạn

334

V.20

1 315 458 175

1 315 458 175

5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

335

V.21

 

 

6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm

336

 

40 792 191

40 792 191

7. Dự phòng phải trả dài hạn

337

 

 

 

B. Vốn chủ sở hữu (400 = 410 + 430)

400

V.22

78 910 955 591

79 456 426 413

I. Vốn chủ sở hữu

410

 

78 374 355 753

78 933 426 575

1. Vốn đầu tưu của chủ sở hữu

411

 

52 000 000 000

52 000 000 000

2. Thặng dưu vốn cổ phần

412

 

 

 

3. Vốn khác của chủ sở hữu

413

 

 

 

4. Cổ phiếu ngân quỹ

414

 

 

 

5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản

415

 

 

 

6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái

416

 

 

 

7. Quỹ đầu tưu phát triển

417

 

500 000 000

500 000 000

8. Quỹ dự phòng tài chính

418

 

801 511 824

801 511 824

9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

419

 

 

 

10. Lợi nhuận sau thuế chuưa phân phối

420

 

25 072 843 929

25 631 914 751

11. Nguồn vốn đầu tư XDCB

421

 

 

 

II. Nguồn kinh phí, quỹ khác

430

 

536 599 838

522 999 838

1. Quỹ khen thưuởng, phúc lợi

431

 

536 599 838

522 999 838

2. Nguồn kinh phí

432

V.23

 

 

3. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ

433

 

 

 

Tổng cộng nguồn vốn (440 = 300 + 400)

440

 

324 346 204 328

229 375 128 883

Các chỉ tiêu ngoài bảng cân đối kế toán

000

     

1. Tài sản thuê ngoài

N01

 

 

 

2. Vật tưu hàng hoá nhận giữ hộ, nhận gia công

N02

 

 

 

3. Hàng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi

N03

 

 

 

4. Nợ khó đòi đã xử lý

N04

 

 

 

5. Ngoại tệ các loại

N05

 

 

 

6. Dự toán chi sự nghiệp, dự án

N06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lập, ngày 21 tháng 10 năm 2009

Ngưuời lập biểu Kế toán truưởng

   

Tổng Giám đốc

Công ty Cổ phần sản xuất và kinh doanh kim khí

Mẫu số B 02a - DN

Số 6 Nguyễn Trãi, Ngô Quyền, HP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh giữa Niên độ

Quý III năm 2009

 

 

 

 

Đơn vị tính: đồng

Chỉ tiêu

Thuyết minh

Kỳ báo cáo

Luỹ kế

   

 

 

 

01

1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

VI.25

105 517 360 919

417 273 582 890

02

2. Các khoản giảm trừ

     

10

3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01 - 02)

 

105 517 360 919

417 273 582 890

11

4. Giá vốn hàng bán

VI.27

97 787 812 603

412 984 069 978

20

5. Lợi nhuận gộp bán hàng và cung cấp dịch vụ (20 = 10 - 11)

 

7 729 548 316

4 289 512 912

21

6. Doanh thu hoạt động tài chính

VI.26

-35 079 399 311

9 129 034 571

22

7. Chi phí tài chính

VI.28

-33 705 113 493

-21 228 843 312

23

- Trong đó: Lãi vay phải trả

 

2 147 845 200

12 289 756 705

24

8. Chi phí bán hàng

 

883 406 343

2 315 874 472

25

9. Chi phí quản lý doanh nghiệp

 

1 306 130 047

3 561 767 060

30

10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh {30 = 20 + (21 - 22) - (24 + 25)}

 

4 165 726 108

28 769 749 263

31

11. Thu nhập khác

 

90 312 474

5 055 608 824

32

12. Chi phí khác

 

159 652 795

3 975 340 983

40

13. Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32)

 

- 69 340 321

1 080 267 841

50

14. Tổng lợi nhuận kế toán trưuớc thuế (50 = 30 + 40)

 

4 096 385 787

29 850 017 104

51

15. Chi phí thuế TNDN hiện hành

VI.30

3 537 314 965

5 223 752 993

52

16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại

VI.30

   

60

17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60 = 50 - 51 - 52)

 

559 070 822

24 626 264 111

70

18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu

 

108

4.736

     

Lập, ngày 21 tháng 10 năm 2009

Ngưuời lập biểu Kế toán trưuởng

Tổng Giám đốc